- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
Anh ấy thích nghệ thuật hiện đại.
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
Anh ấy là một nghệ sĩ hiện đại.
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
Anh ấy thích nghệ thuật hiện đại.
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
Anh ấy là một nghệ sĩ hiện đại.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
trường phái hiện đại; chủ nghĩa hiện đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.