- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
lam kính (dùng trong y tế/xét nghiệm)
Xin hãy đặt lam kính dưới kính hiển vi.
lam kính (dùng trong y tế/xét nghiệm)
Xin hãy đặt lam kính dưới kính hiển vi.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
lam kính (dùng trong y tế/xét nghiệm)
lam kính (dùng trong y tế/xét nghiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.