- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
Anh ấy nói chuyện lưu loát.
lời lẽ tuôn trào như châu ngọc (văn)
Văn của anh ấy trôi chảy như ngọc, đọc rất dễ chịu.
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
Anh ấy nói chuyện lưu loát.
lời lẽ tuôn trào như châu ngọc (văn)
Văn của anh ấy trôi chảy như ngọc, đọc rất dễ chịu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
lời lẽ lưu loát như châu ngọc (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.