- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trong lớp; trong lớp học
中学生在一起学习的地方;一个班级xuésheng zài yìqǐ xuéxí de dìfang; yī ge bānjí
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
trong lớp; trong lớp học
中学生在一起学习的地方;一个班级xuésheng zài yìqǐ xuéxí de dìfang; yī ge bānjí
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trong lớp; trong lớp học
trong lớp; trong lớp học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.