- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát
Anh ấy là trưởng đoàn kịch này.
người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát
Anh ấy là trưởng đoàn kịch này.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát
người đứng đầu đoàn kịch; trưởng ban hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.