- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
cuộc họp thường kỳ của tiểu đội
Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp thường kỳ của đội.
cuộc họp lớp; họp nội bộ tổ/đội
Chiều nay chúng tôi có một cuộc họp lớp.
cuộc họp thường kỳ của tiểu đội
Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp thường kỳ của đội.
cuộc họp lớp; họp nội bộ tổ/đội
Chiều nay chúng tôi có một cuộc họp lớp.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cuộc họp thường kỳ của tiểu đội
cuộc họp thường kỳ của tiểu đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.