- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đàn banjo
Anh ấy biết chơi banjo.
đàn banjo
Anh ấy biết chơi banjo.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn banjo
đàn banjo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.