- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)
Nhóm này rất đoàn kết.
đoàn kịch; đoàn nghệ thuật
Đoàn này rất tuyệt.
nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)
Nhóm này rất đoàn kết.
đoàn kịch; đoàn nghệ thuật
Đoàn này rất tuyệt.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)
nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.