- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
Đội ngũ sản xuất của bộ phim này rất mạnh.
thành viên nòng cốt của nhóm/tổ chức; bộ sậu chính
Đội ngũ cốt cán của nhóm này rất mạnh.
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
Đội ngũ sản xuất của bộ phim này rất mạnh.
thành viên nòng cốt của nhóm/tổ chức; bộ sậu chính
Đội ngũ cốt cán của nhóm này rất mạnh.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.