- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Lớp này có bao nhiêu học sinh?
số thứ tự lớp học; ca (chuyến xe, tàu...)
Xin hỏi, lớp này là của khối mấy?
số chuyến (tàu, xe, máy bay); thứ tự ca làm việc
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Lớp này có bao nhiêu học sinh?
số thứ tự lớp học; ca (chuyến xe, tàu...)
Xin hỏi, lớp này là của khối mấy?
số chuyến (tàu, xe, máy bay); thứ tự ca làm việc
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hỏi, số chuyến bay này là bao nhiêu?
chuyến (xe, tàu, máy bay); lịch trình chuyến
Chuyến này đi Bắc Kinh.
ca làm việc; chuyến (tàu/xe/máy bay); lớp học
Xin hỏi, số chuyến bay này là bao nhiêu?
chuyến (xe, tàu, máy bay); lịch trình chuyến
Chuyến này đi Bắc Kinh.
ca làm việc; chuyến (tàu/xe/máy bay); lớp học