- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)
Tóc của anh ấy đã bạc rồi.
tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)
Tóc anh ấy đã bạc rồi.
tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)
Tóc của anh ấy đã bạc rồi.
tóc hoa râm; bạc lốm đốm(kế thừa)
Tóc anh ấy đã bạc rồi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
tóc hoa râm; bạc lốm đốm
tóc hoa râm; bạc lốm đốm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.