- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
tuyến đường (xe buýt v.v.)
Tuyến xe buýt này rất dài.
tuyến đường (xe buýt v.v.)
Tuyến xe buýt này rất dài.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tuyến đường (xe buýt v.v.)
tuyến đường (xe buýt v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.