- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)
Tổ của chúng tôi có mười người.
tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)
Tổ của chúng tôi có mười người.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)
tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.