- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chàng trai đẹp trai nhất lớp
Anh ấy là hot boy của lớp chúng tôi.
chàng trai đẹp trai nhất lớp
Anh ấy là hot boy của lớp chúng tôi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
chàng trai đẹp trai nhất lớp
chàng trai đẹp trai nhất lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.