- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ
Con tàu này đến mỗi tuần.
tàu viễn dương chạy tuyến cố định; dịch vụ tàu thủy định kỳ
Con tàu này cung cấp dịch vụ tàu chạy thường xuyên.
tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ
Con tàu này đến mỗi tuần.
tàu viễn dương chạy tuyến cố định; dịch vụ tàu thủy định kỳ
Con tàu này cung cấp dịch vụ tàu chạy thường xuyên.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ
tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.