- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
thứ bậc trong gia đình; vai vế
Anh ấy rất coi trọng vai vế trong gia đình.
thứ bậc; vai vế (trong gia đình hoặc tổ chức)
Anh ấy rất coi trọng ban bối.
thứ bậc trong gia đình; vai vế
Anh ấy rất coi trọng vai vế trong gia đình.
thứ bậc; vai vế (trong gia đình hoặc tổ chức)
Anh ấy rất coi trọng ban bối.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thứ bậc trong gia đình; vai vế
thứ bậc trong gia đình; vai vế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.