- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
Múa rìu qua mắt thợ trước mặt chuyên gia, thật là tự đánh giá quá cao bản thân.
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
Múa rìu qua mắt thợ trước mặt chuyên gia, thật là tự đánh giá quá cao bản thân.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.