- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng
Anh ấy đang cầm gậy bóng chày.
gậy bóng; gậy đánh bóng
gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng
Anh ấy đang cầm gậy bóng chày.
gậy bóng; gậy đánh bóng
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng
gậy (dùng trong thể thao); gậy đánh bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.