- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc
Ông ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc
Ông ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc
chủ tịch hội đồng quản trị; tổng giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.