- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vật lý và hóa học
Tôi thích lý hóa.
(cổ) quản lý và giáo dục; lý hóa (vật lý và hóa học)
vật lý và hóa học
Tôi thích lý hóa.
(cổ) quản lý và giáo dục; lý hóa (vật lý và hóa học)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
vật lý và hóa học
vật lý và hóa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.