- 玨giác(hai viên ngọc)
- 今kim(bây giờ)
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
hòa thuận; hòa hợp
Vợ chồng họ hòa thuận, cuộc sống hạnh phúc.
đàn cầm đàn sắt hòa thanh (vợ chồng hòa thuận, tâm đầu ý hợp) [thành ngữ]
Vợ chồng họ rất hòa hợp.
đàn cầm đàn sắt hòa vang (vợ chồng hòa thuận, ân ái) [thành ngữ]
hòa thuận; hòa hợp
Vợ chồng họ hòa thuận, cuộc sống hạnh phúc.
đàn cầm đàn sắt hòa thanh (vợ chồng hòa thuận, tâm đầu ý hợp) [thành ngữ]
Vợ chồng họ rất hòa hợp.
đàn cầm đàn sắt hòa vang (vợ chồng hòa thuận, ân ái) [thành ngữ]
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa thuận; hòa hợp
hòa thuận; hòa hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.