Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
nhất định phải; cần phải
中一定要;非做不可yīdìng yào;fēi zuò bù kěy
Bạn phải đến trường.
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
Tôi là người buộc phải đi làm việc này.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
chắc chắn; nhất định
中一定会发生;没有疑问yīdìng huì fāshēng;méiyǒu yíhuò
nhất định sẽ; chắc chắn sẽ
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
Bạn nhất định phải đến.
sẽ; sắp
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
nhất định phải; cần phải
中一定要;非做不可yīdìng yào;fēi zuò bù kěy
Bạn phải đến trường.
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
Tôi là người buộc phải đi làm việc này.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
chắc chắn; nhất định
中一定会发生;没有疑问yīdìng huì fāshēng;méiyǒu yíhuò
nhất định sẽ; chắc chắn sẽ
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
Bạn nhất định phải đến.
sẽ; sắp
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào