- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
tuyết lành (tuyết rơi đúng mùa, báo hiệu mùa màng tốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.