- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
Những viên ngọc này lấp lánh rực rỡ.
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
Những viên ngọc này lấp lánh rực rỡ.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
rườm rà; lộn xộn; tạp nham
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.