- 瓦ngõa(ngói, gốm)
- 次thứ(thứ tự, lần)
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
Miếng gỗ này rất chắc chắn.
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
Miếng gỗ này rất chắc chắn.
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
(thổ ngữ) chắc chắn; vững chắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.