- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.
thậm chí; thậm chí còn
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất nỗ lực, thậm chí còn đạt được hạng nhất.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.
thậm chí; thậm chí còn
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất nỗ lực, thậm chí còn đạt được hạng nhất.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.