- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi
Anh ấy đã ngủ say cả đêm.
ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi
Anh ấy đã ngủ say cả đêm.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi
ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.