- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
cây chukrô (cây cung cấp đường)
Củ cải đường là một loại rau.
cây cà rốt đường; cà rốt đường
Củ dền là một loại rau.
cây chukrô (cây cung cấp đường)
Củ cải đường là một loại rau.
cây cà rốt đường; cà rốt đường
Củ dền là một loại rau.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cây chukrô (cây cung cấp đường)
cây chukrô (cây cung cấp đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.