- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
sắn ngọt; cao lương ngọt
Cao lương ngọt là một loại ngũ cốc.
sắn ngọt; cao lương ngọt
Cao lương ngọt là một loại ngũ cốc.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
sắn ngọt; cao lương ngọt
sắn ngọt; cao lương ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.