- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
Anh ấy sinh không gặp thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời, sinh ra không may mắn; được sinh ra vào thời buồn bã
Anh ấy sinh bất phùng thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời; không gặp được thời đại thích hợp
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
Anh ấy sinh không gặp thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời, sinh ra không may mắn; được sinh ra vào thời buồn bã
Anh ấy sinh bất phùng thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời; không gặp được thời đại thích hợp
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy sinh không gặp thời, tài năng không thể phát huy.
Anh ấy sinh không gặp thời, tài năng không thể phát huy.