- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh mệnh; sinh linh; sự sống
中人或动物存在并活着的状态rén huò dòngwù cúnzài bìng huózhao de zhuàngtài
Sinh mệnh rất quý giá.
sự sống (là đặc điểm của các sinh vật sống)
中有生有死、能够活动和生长的现象yǒu shēng yǒu sǐ、néng gòu huódòng hé shēngzhǎng de xiànxiàng
sinh mệnh; sinh linh; sự sống
中人或动物存在并活着的状态rén huò dòngwù cúnzài bìng huózhao de zhuàngtài
Sinh mệnh rất quý giá.
sự sống (là đặc điểm của các sinh vật sống)
中有生有死、能够活动和生长的现象yǒu shēng yǒu sǐ、néng gòu huódòng hé shēngzhǎng de xiànxiàng
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
sinh mệnh; sinh linh; sự sống
sinh mệnh; sinh linh; sự sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.