- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đời; thế gian; cuộc sống
中人活着的生命;生死存亡rén huózhе de shēngmìng; shēngsǐ cúnyáng
Anh ấy suýt mất mạng.
đời; thế gian; cuộc sống
中人活着的生命;生死存亡rén huózhе de shēngmìng; shēngsǐ cúnyáng
Anh ấy suýt mất mạng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đời; thế gian; cuộc sống
đời; thế gian; cuộc sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.