- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dấu hiệu sinh học; dấu hiệu sự sống(kế thừa)
Bác sĩ đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
dấu hiệu sinh học; dấu hiệu sự sống(kế thừa)
Bác sĩ đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
dấu hiệu sinh học; dấu hiệu sự sống
dấu hiệu sinh học; dấu hiệu sự sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.