- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
(nông) đất chưa chín
Đất non không thích hợp để trồng trọt.
đất chưa khai thác; đất nguyên sơ
Mảnh đất hoang này rất màu mỡ.
(nông) đất chưa chín
Đất non không thích hợp để trồng trọt.
đất chưa khai thác; đất nguyên sơ
Mảnh đất hoang này rất màu mỡ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.