- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh ra đã có; bẩm sinh
Anh ấy sinh ra đã có một giọng hát hay.
thiên sinh; bẩm sinh
Cô ấy trời sinh có một giọng hát hay.
sinh ra đã có; bẩm sinh
Anh ấy sinh ra đã có một giọng hát hay.
thiên sinh; bẩm sinh
Cô ấy trời sinh có một giọng hát hay.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
sinh ra đã có; bẩm sinh
sinh ra đã có; bẩm sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.