- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ham muốn sống; khát vọng tồn tại
Trong Phật giáo, sinh nguyện là dục vọng dẫn đến luân hồi.
ham muốn tái sinh; khát vọng được tái sinh
ham muốn sống; khát vọng tồn tại
Trong Phật giáo, sinh nguyện là dục vọng dẫn đến luân hồi.
ham muốn tái sinh; khát vọng được tái sinh
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
ham muốn sống; khát vọng tồn tại
ham muốn sống; khát vọng tồn tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.