- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bánh sinh tiễn; bánh chiên nước
Sinh chiên là món ăn vặt đặc trưng của Thượng Hải.
bánh sinh tiễn; bánh chiên nước
Sinh chiên là món ăn vặt đặc trưng của Thượng Hải.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
bánh sinh tiễn; bánh chiên nước
bánh sinh tiễn; bánh chiên nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.