- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
không dùng hết; dùng không tới
Tôi không dùng hết cái này được.
tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)
Tôi không dùng được cái này.
không dùng hết; dùng không tới
Tôi không dùng hết cái này được.
tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)
Tôi không dùng được cái này.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
không dùng hết; dùng không tới
không dùng hết; dùng không tới