- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng hết; xài hết
中把某物完全用完或消耗尽bǎ mǒu wù wánquán yònɡ wán huò xiāohào jìn
Tôi đã dùng hết tiền rồi.
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ với người khác)
中把东西全部用完;不再有bǎ dōngxi quánbù yòngwán; búzài yǒu
Tiền đã dùng hết rồi.
dùng hết; xài hết
中把某物完全用完或消耗尽bǎ mǒu wù wánquán yònɡ wán huò xiāohào jìn
Tôi đã dùng hết tiền rồi.
chiếm hết vinh quang (không chia sẻ với người khác)
中把东西全部用完;不再有bǎ dōngxi quánbù yòngwán; búzài yǒu
Tiền đã dùng hết rồi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
dùng hết; xài hết
dùng hết; xài hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiếm hết vinh dự; độc chiếm công lao
中把东西全部用完;耗尽bǎ dōngxi quánbù yònɡwán; hàojìn
Chúng tôi đã dùng hết tiền rồi.
xuất sắc trong một lĩnh vực; sở trường
中把某个东西用完、消耗完bǎ mǒuɡè dōnɡxi yònɡwán、xiāohào wán
chiếm hết vinh dự; độc chiếm công lao
中把东西全部用完;耗尽bǎ dōngxi quánbù yònɡwán; hàojìn
Chúng tôi đã dùng hết tiền rồi.
xuất sắc trong một lĩnh vực; sở trường
中把某个东西用完、消耗完bǎ mǒuɡè dōnɡxi yònɡwán、xiāohào wán