- 月nguyệt(trăng, hình cong)
- 乚ất(móc, nét quặt)
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
theo truyền thuyết; tương truyền rằng
Anh ấy luôn thích đổ lỗi.
theo truyền thuyết; tương truyền rằng
Anh ấy luôn thích đổ lỗi.
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
theo truyền thuyết; tương truyền rằng
theo truyền thuyết; tương truyền rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.