- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
chen lên (xe đông người); lách lên
Mặc kệ anh ấy nói gì, tôi đều không tin.
chen lên (xe đông người); lách lên
Mặc kệ anh ấy nói gì, tôi đều không tin.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
chen lên (xe đông người); lách lên
chen lên (xe đông người); lách lên