- 亠đầu(nắp, mái)
- 口khẩu(miệng)
- 子tử(đứa con)
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)
Tận hưởng cuộc sống, tận hưởng những điều tốt đẹp.
tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)
Tận hưởng cuộc sống, tận hưởng những điều tốt đẹp.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)
tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.