- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán chạy; ăn khách
Cuốn sách này rất bán chạy.
bán chạy; tiêu thụ mạnh
Cuốn sách này bán rất chạy.
bán chạy; ăn khách
Cuốn sách này rất bán chạy.
bán chạy; tiêu thụ mạnh
Cuốn sách này bán rất chạy.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán chạy; ăn khách
bán chạy; ăn khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.