- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)
- 干can(can thiệp, khô)
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]
Sơ can lý khí là một phương pháp điều trị của Đông y.
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]
Sơ can lý khí là một phương pháp điều trị của Đông y.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]