- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
quân giả; quân mưu
Đây là kế nghi binh.
quân giả; quân mưu
Đây là kế nghi binh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
quân giả; quân mưu
quân giả; quân mưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.