- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
câu hỏi; sự nghi vấn; điều còn nghi ngờ
中提出问题或不确定的事情tíchū wènti huò búquèdìng de shìqing
Tôi có một câu hỏi.
nghi vấn; thắc mắc; sự hoài nghi
中不确定或不相信的感觉;心里有疑虑bù quèdìng huò bù xiāngxìn de gǎnjuéjiàn;xīnli yǒu yíyǜ
Tôi có một nghi vấn.
câu hỏi; sự nghi vấn; điều còn nghi ngờ
中提出问题或不确定的事情tíchū wènti huò búquèdìng de shìqing
Tôi có một câu hỏi.
nghi vấn; thắc mắc; sự hoài nghi
中不确定或不相信的感觉;心里有疑虑bù quèdìng huò bù xiāngxìn de gǎnjuéjiàn;xīnli yǒu yíyǜ
Tôi có một nghi vấn.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
câu hỏi; sự nghi vấn; điều còn nghi ngờ
câu hỏi; sự nghi vấn; điều còn nghi ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
中不确定、需要解释的事情bù quèdìng、xūyào jiěshì de shìqing
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
中不确定、需要解释的事情bù quèdìng、xūyào jiěshì de shìqing