vết thương; tổn thương; bị thương
Chiến tranh khiến mặt đất tan hoang.
vết loét; vết sẹo; tổn thương da
(bóng) cảnh hoang tàn; vết thương đau thương
Chiến tranh đã để lại sự tàn phá cho đất nước này.
vết thương; tổn thương; bị thương
Chiến tranh khiến mặt đất tan hoang.
vết loét; vết sẹo; tổn thương da
(bóng) cảnh hoang tàn; vết thương đau thương
Chiến tranh đã để lại sự tàn phá cho đất nước này.
vết thương; tổn thương; bị thương
vết thương; tổn thương; bị thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sự kính trọng; lòng tôn kính
Sau trận động đất, thành phố chìm trong cảnh hoang tàn.
sự kính trọng; lòng tôn kính
Sau trận động đất, thành phố chìm trong cảnh hoang tàn.