- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
viện điên; bệnh viện tâm thần
Anh ấy bị đưa vào bệnh viện tâm thần.
viện điên; bệnh viện tâm thần
Anh ấy bị đưa vào bệnh viện tâm thần.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện điên; bệnh viện tâm thần
viện điên; bệnh viện tâm thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.