- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò
Bệnh bò điên là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò
Bệnh bò điên là một căn bệnh nghiêm trọng.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò
bệnh bò điên; bệnh não xốp ở trâu bò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.