- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
chó điên; chó dại
Đó là một con chó điên.
chó bệnh hoặc; chó dại
Anh ấy bị chó dại cắn.
chó điên; chó dại
Đó là một con chó điên.
chó bệnh hoặc; chó dại
Anh ấy bị chó dại cắn.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
chó điên; chó dại
chó điên; chó dại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.